compound number

Học thuật
Thân thiện
compound number

One hour and ten minutes is a compound number.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hợp số: Một số lượng được biểu thị bằng hai đơn vị đo lường khác nhau kết hợp lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "One hour and ten minutes" is a compound number. ("Một giờ mười phút" một hợp số.)
    • The recipe calls for a compound number of two pounds and six ounces of flour. (Công thức nấu ăn yêu cầu một hợp số là hai pound sáu ounce bột .)
    • He ran a distance of five kilometers and two hundred meters, which is a compound number. (Anh ấy đã chạy một quãng đường năm ki--mét hai trăm mét, đó một hợp số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học đo lường: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh toán học, khoa học hoặc đo lường để mô tả chính xác một đại lượng phức hợp. nhấn mạnh việc sử dụng nhiều hơn một loại đơn vị.
    • In the old system, people often used compound numbers like feet and inches. (Trong hệ thống , người ta thường sử dụng các hợp số như feet inch.)
Biến thể từ gần giống
  • Compound (Tính từ): Hỗn hợp, phức hợp.
    • A compound sentence has more than one clause. (Một câu phức nhiều hơn một mệnh đề.)
  • Mixed number (Danh từ): Hỗn số (trong toán học, một số bao gồm phần nguyên phần phân số, dụ: 2½). Đây một khái niệm liên quan nhưng khác biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Complex quantity: Đại lượng phức hợp.
  • Composite measure: Đo lường tổng hợp.
Lưu ý
  • Phân biệt với "compound" trong ngữ pháp: "Compound number" một thuật ngữ kỹ thuật liên quan đến số phép đo. không liên quan đến "compound word" (từ ghép) trong ngữ pháp.
  • Cấu trúc điển hình: Một hợp số thường được biểu thị bằng cấu trúc: [Số] + [Đơn vị 1] + and + [Số] + [Đơn vị 2] ( dụ: ).
compound number

One hour and ten minutes is a compound number.

Noun
  1. (hợp số)một số lượng thể hiện hai đơn vị khác nhau.
    • one hour and ten minutes
      một giờ mười phút.